5 chữ cái với g ở cuối năm 2022

Không khó khi phát âm trong tiếng Anh, chữ G chỉ tạo ra 2 khả năng phát âm là /g/ và /dʒ/.

Thông thường G được phát âm là /g/ như ở các ví dụ dưới đây. Nhưng khi G gặp nguyên âm E thì cặp chữ GE thường được phát âm là /dʒ/. Và trong một số từ vựng thì G lại câm. Cụ thể G được phát âm theo 5 cách dưới đây.

Chữ G thường được đọc là /g/ khi đứng đầu một từ

1. gain /geɪn/ (v) đạt được

2. galactic /gəˈlæktɪk/ (a) cực kỳ lớn

3. gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) chơi cờ bạc

4. gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) đánh bạc

5. game /geɪm/ (n) trò chơi

6. gas /gæs/ (n) khí đốt

7. gear /gɪr/ (n) thiết bị

8. geek /giːk/ (n) kẻ mọt sách

9. get /get/ (v) đạt được

10. girl /gɜːrl/ (n) con gái

11. go /gəʊ/ (v) đi

12. goal /gəʊl/ (n) mục tiêu

13. goat /gəʊt/ (n) con dê

14. gold /gəʊld/ (n) vàng

15. groom /gruːm/ (n) chú rể

16. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm

17. guarantee /ˌgærənˈtiː/ (v) bảo đảm

18. guard /gɑːrd/ (v) bảo vệ

19. guideline /ˈgaɪdlaɪn/ (n) hướng dẫn

20. gun /gʌn/ (n) súng

Chữ G đôi khi cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ en

1. agency /ˈeɪdʒəntsi/ (n) chi nhánh

2. collagen /ˈkɑːlədʒən/ (n) chất tạo keo

3. diligence /ˈdɪlɪdʒənts/ (n) sự cần cù

4. gender /ˈdʒendər/ (n) giới tính

5. gene /dʒiːn/ (n) gen

6. general /ˈdʒenərəl/ (a) chung chung

7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ

8. genesis /ˈdʒenəsɪs/ (n) căn nguyên, nguồn gốc

9. genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài

10. gentle /ˈdʒentl ̩/ (a) lịch thiệp

Chữ G thường được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước chữ e trong nhóm các từ có đuôi age

1. advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích

2. age /eɪdʒ/ (n) tuổi

3. average /ˈævərɪdʒ/ (n) trung bình

4. baggage /ˈbægɪdʒ/ (n) hành lý

5. blockage /ˈblɑːkɪdʒ/ (n) sự bao vây

6. courage /ˈkɜːrɪdʒ/ (n) lòng dũng cảm

7. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý

8. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n) tỉ lệ phần trăm

9. shortage /ˈʃɔːrtɪdʒ/ (n) sự thiếu hụt

10. vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển

Exceptions (Ngoại lệ)

garage /gəˈrɑːʒ/ (n) gara để xe

Chữ G cũng được đọc là /dʒ/ khi nó đứng trước y hoặc trong dge

1. allergy /ˈælədʒi/ (n) sự dị ứng

2. analogy /əˈnælədʒi/ (n) sự tương tự, giống nhau

3. apology /əˈpɑːlədʒi/ (n) lời xin lỗi

4. badge /bædʒ/ (n) phù hiệu, quân hàm

5. biology /baɪˈɑːlədʒi/ (n) sinh học

6. dodge /dɑːdʒ/ (n) động tác chạy lắt léo

7. edge /edʒ/ (n) lưỡi (dao)

8. elegy /ˈelədʒi/ (n) khúc bi thương

9. energy /ˈenədʒi/ (n) năng lượng

10. fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh

Chữ G bị câm khi đứng trước m, n ở đầu hoặc cuối một từ

1. align /əˈlaɪn/ (v) sắp cho thẳng hàng

2. campaign /kæmˈpeɪn/ (n) chiến dịch

3. cologne /kəˈləʊn/ (n) nước hoa

4. design /dɪˈzaɪn/ (v) thiết kế

5. foreigner /ˈfɔːrənər/ (n) người nước ngoài

6. gnat /næt/ (n) sự nghiến răng

7. gnocchi /ˈnjɑːki/ (n) món pasta khoai tây

8. phlegm /flem/ (n) sự lạnh lùng

9. reign /reɪn/ (v) trị vì

10. sign /saɪn/ (v) ký

Thầy giáo Nguyễn Anh Đức
Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái

Dạy bé học chữ g tưởng chừng như đơn giản, nhưng khi thực hành nhiều bé học trước quên sau, không biết cách viết, cách phát âm, ghép vần như thế nào? Vậy hãy để Monkey chỉ bố mẹ 10 phương pháp đơn giản nhưng hiệu quả khi dạy bé chữ g trong tiếng Việt nhé.

10 triệu++ trẻ em tại 108 nước đã
giỏi tiếng Anh như người bản xứ &
phát triển ngôn ngữ vượt bậc qua
các app của Monkey

Đăng ký ngay để được Monkey tư vấn sản phẩm phù hợp cho con.

Đặc điểm của chữ g trong tiếng Việt

Trong tiếng Việt có tổng cộng 29 chữ cái khác nhau. Trong đó chữ “g” là chữ cái đứng vị trí thứ 7 trong thứ tự bảng chữ cái Latinh, trong bảng chữ cái tiếng Việt thì chữ g đứng vị trí thứ 10.

Ngoài ra, “g” được biết đến là một phụ âm quan trọng trong bảng chữ cái, nên việc giúp bé làm quen và học về chữ cái này rất có ích cho việc học chữ và phát triển ngôn ngữ của trẻ.

Dạy bé học chữ g với cách phát âm đúng chuẩn

Trong tiếng Việt, chữ “g” được phát âm là “gờ”. Khi đọc miệng sẽ mở, lấy hơi từ họng lên hơi gằn giọng chút xíu, lưỡi hơi cong lên nhưng không chạm phần nếu trên đồng thời sẽ bật hơi ra thành tiếng “gờ”.

Việc phát âm chữ g đúng chuẩn rất quan trọng. Bởi vì nếu bé phát âm sai cũng sẽ gây ảnh hưởng đến quá trình phát âm các từ kết hợp, luyện viết và quá trình học chữ của bé cũng bị gián đoạn.

Vậy nên, bố mẹ có thể tham khảo rõ hơn về bài viết cách phát âm chữ g trong tiếng Việt để giúp con nắm vững cách phát âm chữ này chính xác nhất.

Cách dạy bé học chữ g với cách viết chính xác

Sau khi biết được cách phát âm chữ “g” tiếp theo, bố mẹ cũng cần hướng dẫn bé cách luyện viết chữ cái này một cách chính xác.

Trong tiếng Việt, chữ “g” sẽ có hai cách viết là in thường và in hoa. Trong đó, chữ in hoa sẽ khó viết hơn chữ in thường nên ban đầu bạn nên dạy bé viết chữ g thường trước, rồi mới đến chữ hoa. Cách viết hai kiểu chữ g như sau:

Cách viết chữ g thường

Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ g cũng được liệt kê với một trong những chứ cái khó viết với các bé mới tập viết chữ. Bởi nó có nhiều nét phức tạp từ nét khuyết đến nét cong. Bên cạnh đó, bạn còn phải xác định đúng đường kẻ rồi đưa bút sao cho hợp lý.

Cụ thể, dạy bé học chữ g về cách viết chữ thường sẽ có đặc điểm, cấu tạo cùng cách viết như sau:

  • Đặc điểm: Chữ g khi viết sẽ nằm trên khoảng 5 li, 6 đường kẻ ngang (3 li dưới, 2 li trên) với 2 nét viết cơ bản.
  • Cầu tạo: Gồm 2 nét khuyết ngược cùng 1 nét cong kín.
  • Cách viết: Bao gồm 2 nét cơ bản sau đây:
  • Nét 1: Đặt bút dưới đường kẻ 3 một xíu, sau đó tiến hành viết nét cong kín từ phải sang trái.
  • Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 ở phía trên đường kẻ thứ 3, mọi người tiến hành viết tiếp nét khuyết ngược kéo dài xuống phía dưới đường kẻ số 4 dưới, rồi sẽ dừng bút ngay đường kẻ 2 trên.

Các em có thể xem hình minh họa sau đây:

Cách viết chữ g hoa

Đối với chữ g thường nhiều bé khi viết đã cảm thấy có chút khó khăn, nhưng ở chữ g hoa sẽ khó hơn. Tuy nhiên, chúng cũng chỉ có 2 nét viết như chữ thường, cùng với việc chiều cao sẽ lên tới 8 li và 9 đường kẻ ngang. Cụ thể:

Cấu tạo: Nét 1 chính là sự kết hợp của hai nét cơ bản, cùng với nét cong trái và cong dưới sẽ nối liền với nhau để có thể tạo thành vòng xoắn to ở phía đầu chữ, tương tự như cách viết chữ c hoa. Còn nét thứ 2 sẽ là khuyết ngược.

Cách viết:

  • Nét 1: Hướng dẫn bét đặt bút tại vị trí đường kẻ số 6. Bắt đầu tiến hành di chuyển viết nét cong dưới sau đó dần dần viết tiếp nét cong trái để có thể tạo thành vỏng xoắn to ngay phía đầu chữ phần cuối nét cong trái. Sau đó bé sẽ dừng bút nét 1 ngay đường kẻ số 3.
  • Nét 2: Ngay điểm dừng ở nét 1, bắt đầu bé sẽ chuyển hướng nét bút ngược lại để viết nét khuyết ngược, sau đó sẽ kéo dài nét xuống phía đường kẻ số 4 dưới và dừng bút ngay đường kẻ số 2 trên.

Các bé có thể tham khảo hình minh họa chi tiết sau đây:

Về cơ bản, giúp bé học chữ g với cách viết chữ thường, chữ hoa ban đầu sẽ hơi khó. Bé viết sẽ hơi bị cứng tay, nhưng bố mẹ nên giúp bé luyện tập thường xuyên thì còn sẽ dần làm quen, viết nhanh và đúng hơn.

Hướng dẫn cách ghép vần với âm g trong tiếng Việt đơn giản

Trong quá trình dạy bé học chữ g, bố mẹ cũng nên giúp con làm quen với việc ghép vần với chữ cái này. Đây cũng là một kiến thức quan trọng giúp bé học viết, nói một cách chính xác hơn.

Cụ thể, hiện tại chữ g có thể ghép được với nhiều chữ cái khác nhau nên sẽ có cách phát âm cũng sẽ khác nhau. Cụ thể:

  • Chữ g + h: Sẽ tạo thành chữ gh, cũng đọc là “gờ” và thường đi cùng với các nguyên âm e, I hay ê. Ví dụ như: Ghẹ, ghi, ghê, ghế,…
  • Chữ n + g: Sẽ tạo thành chữ ng, đọc là “ngờ” và chúng thường kết hợp với các nguyên âm như a, o, u, ă, â, ô, ơ, ư. Ví dụ: Nghe, nghe ngóng, nghi ngờ… hay thậm chí có thể đứng cuối các từ láy như lông bông, lúng túng, lang thang….
  • Chữ n + g + h: Sẽ tạo thành chữ ngh, cũng đọc là “ngờ”, nhưng thường sẽ đi với các nguyên âm là e, I và ê. Ví dụ như: nghênh ngang, suy nghĩ, nghèo khó, con nghé,…
  • Chữ g + i: Sẽ tạo thành chữ gi, đọc là “dờ” hoặc “di”. Nếu vần ghép bắt đầu bằng i, do trùng với I của phụ âm đầu nên từ gi sẽ bớt một i. Ví dụ: giờ, giây, giặc, gió….

Phương pháp dạy bé học chữ g đơn giản nhưng hiệu quả

Về cơ bản, với chữ cái g trong tiếng Việt sẽ có những điểm khó riêng, nhưng không phải bé không thể học được. Vậy nên, để giúp con học chữ cái này một cách hiệu quả hơn thì bố mẹ có thể áp dụng một số phương pháp sau đây:

Cùng con luyện tập thường xuyên

Để con có thể viết và phát âm thành thạo chữ g, bố mẹ hãy cùng con luyện tập thường xuyên. Từ việc cùng trẻ phát âm chữ g rồi đến luyện viết mỗi ngày. Chỉ khi con luyện tập thường xuyên bé mới có thể, ghi nhớ và áp dụng chúng hiệu quả.

Tuy nhiên, việc luyện tập cũng cần có thời gian hợp lý. Bởi vì ngoài chữ g còn có thêm 28 chữ cái, cùng nhiều kiến thức cũng cần học và luyện tập. Nên bố mẹ hãy cố gắng sắp xếp thời gian học phù hợp với bé nhé.

Học thông qua trò chơi

Đối với các bé đang trong độ tuổi học chữ cái, chắc chắn việc chơi sẽ tạo sự hứng thú hơn là học. Vậy nên, bạn hoàn toàn có thể kết hợp học và chơi, chơi và học chữ g cùng bé.

Ở đây, bố mẹ có thể mua những bộ đồ chơi ghép chữ ngoài cửa hàng, hoặc tự mình sáng tạo ra những trò chơi tìm chữ cái, thi ai đoán đúng,… để cùng chơi với bé. Nhưng cũng đừng quên có thêm quà nếu con chơi thắng để khích lệ tinh thần học tập của bé tốt hơn nhé.

Học thông qua hình ảnh

Theo các chuyên gia nhận định, với các bé đang trong độ tuổi phát triển từ 3 – 10 tuổi thì khả năng ghi nhớ hình ảnh, màu sắc của con sẽ tốt hơn là chữ cái.

Vậy nên, bố mẹ hãy áp dụng tuyệt chiêu dạy con học chữ g thông qua hình ảnh. Cụ thể, bạn có thể đầu tư bảng chữ cái tiếng Việt ngộ nghĩnh, với những chữ g được minh họa bằng hình ảnh sống động và cho con làm quen. Chính điều này sẽ gia tăng khả năng ghi nhớ của con tốt hơn.

Đưa ra các ví dụ thực tiễn

Thay vì chỉ nói lý thuyết suông, cũng như bắt trẻ phát âm và luyện viết trên sách vở quá nhiều sẽ dễ khiến con cảm thấy nhàm chán.

Vậy nên, bạn hãy lồng ghép những ví dụ về chữ g trong thực tiễn, xung quanh cuộc sống của con để bé dễ hình dung và ghi nhớ hơn. Ví dụ như chữ g, bố mẹ có thể lấy ví dụ như từ con gà, xe ga, gặp gỡ,…

Kết hợp với các chữ cái khác

Như đã nói trên, trong tiếng Việt chữ g có thể kết hợp được với nhiều chữ cái khác nhau. Vậy nên, bố mẹ cũng cần phải giúp bé làm quen với những từ này như ng, ngh, gi, gh hay với các nguyên âm khác để bé không bị bỡ ngỡ khi gặp những từ này.

Để dạy, ban đầu bạn cũng nên dạy từng chữ một, sau đó kết hợp với lấy ví dụ thực tiễn, luyện viết, phát âm và chơi trò chơi. Như vậy con sẽ dễ dàng học và ghi nhớ tốt hơn.

Bé học chữ g qua bài hát/thơ ca

Đây là một trong những phương pháp thường được các trường mầm non áp dụng để giúp bé học chữ cái hiệu quả và thú vị hơn.

Hiện tại, cũng có một số bài thơ học chữ g giúp bé học chữ cái này nhanh hơn mà bố mẹ có thể tham khảo:

“Gánh gánh, gồng gồng

Gánh sông, gánh núi

Gánh củi, gánh cành

Ta chạy cho nhanh

Về xây nhà bếp”

(Sưu tầm)

Học bảng chữ cái tiếng Việt cùng Vmonkey

Để giúp các bé học bảng chữ cái hoặc môn tiếng Việt một cách bài bản, khoa học và chuyên nghiệp hơn bố mẹ có thể chọn Vmonkey đồng hành cùng bé yêu của mình.

Được biết, Vmonkey là ứng dụng dạy học tiếng Việt online cho bé mầm non và tiểu học, với chương trình giảng dạy bám sát GDPT mới theo Bộ GDĐT đưa ra.

Đặc biệt, ứng dụng này sẽ giúp các bé học và làm quen với môn tiếng Việt với kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, đa dạng để phù hợp với độ tuổi và năng lực của các con.

Đồng thời, tại Vmonkey các bé sẽ được học bảng chữ cái thông qua hình ảnh, âm thanh dựa vào hàng ngàn bộ truyện tranh, sách nói với những chủ đề gần gũi với bé. Kết hợp với hình ảnh minh họa sống động, các bài học lồng ghép một cách bài bản sẽ giúp bé học dễ hiểu hơn.

Chưa kể, mỗi bài học còn có trò chơi tương tác, để qua đó các con sẽ thoải mái vừa học, vừa chơi cực thú vị, không lo bị nhàm chán.

Đảm bảo, sau khi học chữ cái cùng Vmonkey các con sẽ có được nền tảng tiếng Việt vững chắc, cũng như đánh vần, phát âm chữ cái một cách bài bản và hiệu quả hơn rất nhiều.

Cùng bé đọc sách mỗi ngày

Đây cũng là một tuyệt chiêu dạy bé học chữ g nói riêng, cũng như học chữ cái nói chung. Thậm chí, khi tạo thói quen đọc sách cho bé hàng ngày còn giúp bé yêu ngôn ngữ, yêu thích đọc sách để phát triển ngôn ngữ, cũng như trau dồi cảm xúc và bồi dưỡng tri thức tốt hơn.

Xem thêm: Cách dạy dấu huyền dấu sắc cho bé tập làm văn không bị nhầm lẫn

Kết luận

Trên đây là tổng hợp những thông tin chia sẻ về cách dạy bé học chữ g một cách chi tiết. Hy vọng, dựa vào những chia sẻ trên thì bố mẹ sẽ có được những kinh nghiệm để hướng dẫn và chinh phục chữ cái này hiệu quả hơn. Chúc bạn thành công!

  1. Người tìm từ
  2. Danh sách từ cho trò chơi Word
  3. Từ theo chiều dài
  4. 5 chữ cái kết thúc bằng g

Năm chữ cái kết thúc bằng g có thể giúp bạn giải quyết những lời khó khăn đang gây rắc rối cho bạn. Danh sách rộng rãi của 5 từ kết thúc bằng g có thể giúp bạn đạt được điểm và phần thưởng snag trong Scrabble® Go và Words với Friends®. Đừng quên nhìn vào 5 từ chữ bắt đầu bằng G và tất cả 5 từ chữ với G. can help you solve the difficult Wordle that's been giving you trouble. This extensive list of 5 letter words ending in G can help you rack up points and snag bonuses in Scrabble® GO and Words With Friends® too. Don't forget to look at 5 letter words that start with G and all the 5 letter words with G.

Từ với Friends®

Điểm

Sắp xếp theo

  • Điểm
  • Từ A đến Z
  • Z đến a

Danh sách từ 5 chữ cái phổ biến

Scrabble® và Words với Friends® là tài sản của chủ sở hữu nhãn hiệu tương ứng của họ. Các chủ sở hữu nhãn hiệu này không liên kết với và không chứng thực và/hoặc nhà tài trợ, Lovetoknow®, các sản phẩm của nó hoặc các trang web của nó, bao gồm cả yourdictionary.com. Việc sử dụng nhãn hiệu này trên yourdiced.com chỉ dành cho mục đích thông tin.

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Nhận xét
  • Quảng cáo với chúng tôi

Bản quyền © 2003-2022 Farlex, Inc

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả nội dung trên trang web này, bao gồm từ điển, từ điển, tài liệu, địa lý và dữ liệu tham khảo khác chỉ dành cho mục đích thông tin. Thông tin này không nên được coi là đầy đủ, cập nhật và không được sử dụng thay cho chuyến thăm, tham vấn hoặc lời khuyên của một pháp lý, y tế hoặc bất kỳ chuyên gia nào khác.

Người tìm từ

Nhập tối đa 15 chữ cái và tối đa 2 ký tự đại diện (? Hoặc không gian).

Từ điển

Ẩn giấu

Hãy xem bên dưới một danh sách toàn diện của tất cả 5 từ chữ kết thúc bằng G cùng với sự trùng khớp trùng khớp của họ và các từ với các điểm bạn bè. Đi săn vui nhé!

5 chữ cái

Squegg

rìug

exingg

Kyangg

Rejigg

Hyingg

Hy Lạpg

ganh đuag

Whangg

áo choàngg

Bewigg

Bhangg

Changg

Chingg

Cohogg

Phangg

Skeggg

Đang chế giễug

defogg

Dwangg

chếtg

ekingg

empgg

KAINGg

Kiangg

Klangg

Kliegg

Klongg

Krangg

KRENGg

okrugg

udyogg

Biag

Awingg

Debagg

Gỡ lỗig

Ehingg

mắtg

quăng rag

vách nhaug

némg

đang hoingg

nằmg

Nyingg

Oflagg

OHINGg

nợg

Shengg

nhún vaig

SAUg

  • Trước
  • 1
  • 2
  • 3
  • Tiếp theo
  • Cuối

Nhập tối đa 15 chữ cái và tối đa 2 ký tự đại diện (? Hoặc không gian).

Từ điển

Ẩn giấu

Hãy xem bên dưới một danh sách toàn diện của tất cả 5 từ chữ kết thúc bằng G cùng với sự trùng khớp trùng khớp của họ và các từ với các điểm bạn bè. Đi săn vui nhé!

Trang chủ & nbsp; & nbsp; | & nbsp; Tất cả & nbsp; từ & nbsp; & nbsp; | & nbsp; Bắt đầu & nbsp; với & nbsp; & nbsp; | & nbsp; Kết thúc & nbsp; với & nbsp; & nbsp; | & nbsp; Chứa & nbsp; ab & nbsp; & nbsp; | & nbsp; Chứa & nbsp; a & nbsp; && nbsp; b & nbsp; & nbsp; | & nbsp; At & nbsp; vị trí

Bấm để chọn chữ cái thứ hai đến cuối cùng

Bấm để thay đổi chữ cái cuối cùng

Bấm để thay đổi Word Sizeall & nbsp; Bảng chữ cái & nbsp; & nbsp; Tất cả & nbsp; by & nbsp; size & nbsp; & nbsp; 2 & nbsp; & nbsp; 3 & nbsp; & nbsp; 4 & nbsp; & nbsp; 5 & ​​nbsp; & nbsp; 6 & nbsp; & nbsp; 7 & nbsp; & nbsp; 8 & nbsp; & nbsp; 9 & nbsp; & nbsp; 10 & nbsp; & nbsp; 11 & nbsp; & nbsp; 12 & nbsp; & nbsp; 13 & nbsp; & nbsp; 14 & nbsp; & nbsp; 15
All alphabetical   All by size   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Có 135 từ năm chữ cái kết thúc bằng g

Acing aging anhing aking alang almug cùng giữa aping awing axing befog là bewig bhang bling boing boong bourg neling brung chang clang cling clohog colog craig cuing gỡ lỗi Đi gulag hoing hying hyle icing incog iring kaing kiang klang klieg klong krang kreg kyang liang lang nói dối nying obang oflag Speug Sprag Sprig Sprog Sprug Squeg Staig Stang Sting Stong Stong Strig Stung Suing Swang Swing Thing Thong Toing Twang Tying Unbag Undug Ungag UnpreG AGING AHING AKING ALANG ALMUG ALONG AMONG APING AWING AXING BEFOG BEING BEWIG BHANG BLING BOING BOONG BOURG BRING BRUNG CHANG CLANG CLING CLUNG COHOG COLOG CRAIG CUING DEBAG DEBUG DEFOG DERIG DOING DROOG DUING DWANG DYING EHING EKING EMBOG EMONG ENNOG ERING EXING EYING FLING FLONG FLUNG GLOGG GOING GULAG HOING HYING HYLEG ICING INCOG IRING KAING KIANG KLANG KLIEG KLONG KRANG KRENG KYANG LIANG LOLOG LYING NYING OBANG OFLAG OHING OPING ORANG OWING PHANG PIING PIROG PLING PLONG PRANG PRONG REJIG RENIG REPEG RERIG RETAG ROLAG RUING SCOOG SCOUG SCRAG SCROG SHRUG SKEGG SLANG SLING SLUNG SPANG SPEUG SPRAG SPRIG SPROG SPRUG SQUEG STAIG STANG STING STONG STRAG STRIG STUNG SUING SWANG SWING SWUNG THING THONG TOING TWANG TYING UNBAG UNDUG UNGAG UNPEG UNRIG USING VYING WHANG WRANG WRING WRONG WRUNG YOUNG

Các từ trong màu đen được tìm thấy trong cả từ điển TWL06 và SOWPods; Các từ màu đỏ chỉ có trong từ điển SOWPods.red are only in the sowpods dictionary.

Chỉnh sửa & nbsp; Danh sách & nbsp; & nbsp; Trước & nbsp; Danh sách & nbsp; & nbsp; Tiếp theo & NBSP; Danh sách


Xem danh sách này cho:

  • Mới ! Wiktionary tiếng Anh: 444 từ English Wiktionary: 444 words
  • Scrabble trong tiếng Pháp: 17 từ
  • Scrabble trong tiếng Tây Ban Nha: 1 từ
  • Scrabble bằng tiếng Ý: 8 từ

Từ 5 chữ cái kết thúc bằng g?

5 chữ cái kết thúc bằng G..
acing..
aging..
aking..
almug..
along..
amalg..
among..
aping..

Từ nào kết thúc với g?

Những từ kết thúc bằng G..

Từ 5 chữ cái với g là gì?

5 chữ cái bắt đầu bằng G.

Những từ nào có g trong chúng?

đạt được (danh từ).
Gain (động từ).
gallon (danh từ).
Trò chơi (danh từ).
khoảng cách (danh từ).
Nhà để xe (danh từ).
garbage..
Vườn (danh từ).