Ngành Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Nha Trang

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn đọc về thông tin học phí NTU thay đổi theo từng năm.

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Nha Trang (Tên viết tắt: NTU – Nha Trang University)
  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/
  • Mã tuyển sinh: TSN
  • Email tuyển sinh:
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0583 831 149

Xem thêm: Review Trường Đại học Nha Trang (NTU)

Dự kiến học phí Trường Đại học Nha Trang năm 2023

Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên chương trình chuẩn sẽ phải đóng từ 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/năm học. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo trường Đại học Nha Trang sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&ĐT phê duyệt.

Học phí Trường Đại học Nha Trang 2022

Hiện tại vẫn chưa có cập nhật chính thức về Học phí năm 2022 của trường Đại học Nha Trang. Dự tính học phí của trường sẽ tăng từ 5-10%. Reviewedu sẽ cập nhật thông tin chính thức trong thời gian sớm nhất có thể. Nhằm hỗ trợ các bạn học sinh đưa ra được lựa chọn ngôi trường đúng đắn cho mình. Dưới đây là mức học phí dự tính của chúng tôi:

  • Chương trình chuẩn: từ 4.200.000 VNĐ – 6.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học.
  • Chương trình song ngữ Anh – Việt, Chương trình chất lượng cao: từ 11.000.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí Trường Đại học Nha Trang 2021

Theo đề án tuyển sinh năm 2021, mức học phí NTU cho năm 2021 như sau:

  • Chương trình chuẩn: khoảng 4.000.000 VNĐ – 5.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học.
  • Chương trình song ngữ Anh – Việt, Chương trình chất lượng cao: khoảng 10.000.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí Trường Đại học Nha Trang 2020

Chương trình đại trà: học phí NTU khoảng 4.000.0000 – 5.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học.

Chương trình song ngữ Anh – Việt và định hướng nghề nghiệp (POHE) có học phí gấp đôi chương trình đại trà, khoảng 10.000.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí Trường Đại học Nha Trang 2019

Hiện tại, Đại học Nha Trang chưa có thông báo chính thức về học phí cho sinh viên trong năm học 2019 – 2020, mức học phí dự kiến dao động trong khoảng: 3.000.000 – 4.000.000 đồng/học kì. Để có kế hoạch học tập phù hợp, các bạn có thể tham khảo mức học phí của trường trong những năm 2016, 2017, 2018.

Học phí Trường Đại học Nha Trang 2017 – 2018

Bậc và loại hình đào tạo Mức học phí

Nghiên cứu sinh

  • Khối Kinh tế, Thủy sản
  • Khối Kỹ thuật, Công nghệ
  • 17.500.000 VNĐ/năm
  • 20.000.000 VNĐ/năm

Cao học

Khối Kinh tế, Thủy sản

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành
  • Tín chỉ tốt nghiệp

Khối Kỹ thuật, Công nghệ, Du lịch

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành
  • Tín chỉ tốt nghiệp
  • 310.000 VNĐ/TC
  • 600.000 VNĐ/TC
  • 620.000 VNĐ/TC
  • 380.000 VNĐ/TC
  • 600.000 VNĐ/TC
  • 760.000 VNĐ/TC

Đại học chính quy khóa 59

Học phần giáo dục đại cương

Học phần cơ sở và chuyên ngành:

Khối Kinh tế, Thủy sản

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành

Khối Kỹ thuật, Công nghệ

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành

Khối Du lịch

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành
  • 200.000 VNĐ/TC
  • 330.000 VNĐ/TC
  • 240.000 VNĐ/TC
  • 350.000 VNĐ/TC
  • 280.000 VNĐ/TC
  • 350.000 VNĐ/TC

Đại học chính quy

Khối Kinh tế, Thủy sản

  • Bằng 2
  • Liên thông ĐH từ CĐ, TC
  • VHVL trên 3 năm

Khối Kỹ thuật, Công nghệ, Du lịch

  • Bằng 2
  • Liên thông ĐH từ CĐ, TC
  • VHVL trên 3 năm
  • 11.000.000 VNĐ/năm
  • 11.000.000 VNĐ/năm
  • 10.000.000 VNĐ/năm
  • 13.000.000 VNĐ/năm
  • 13.000.000 VNĐ/năm
  • 11.000.000 VNĐ/năm

Cao đẳng chính quy

Khối Kinh tế, Thủy sản

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành

Khối Kỹ thuật, Công nghệ, Du lịch

  • Tín chỉ HP lý thuyết
  • Tín chỉ thực hành
  • 190.000đ/ TC
  • 260.000đ/ TC
  • 200.000 VNĐ/TC
  • 270.000 VNĐ/TC

Trường Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2022. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem nội dung bên dưới.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 20Thang điểm 10: 7.4

Điểm ĐGNL: 725

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Mã ngành: 7340301 PHETổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30:18Thang điểm 10:7

Điểm ĐGNL: 725

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Mã ngành: 7480201 PHETổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 19

Thang điểm 10: 7

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)Mã ngành: 7810201 PHETổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 19Thang điểm 10: 7

Điểm ĐGNL: 725

Chương trình chuẩn/đại trà
Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản)Mã ngành: 7620304Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Quản lý thuỷ sảnMã ngành: 7620305Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 16Thang điểm 10: 6

Điểm ĐGNL: 650

Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)Mã ngành: 7620301Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 650

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU)Mã ngành: 7540105Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)Mã ngành: 7540101Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 16Thang điểm 10: 6

Điểm ĐGNL: 650

Kỹ thuật hoá họcMã ngành: 7540101Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Công nghệ sinh họcMã ngành: 7540101Tổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 650

Công nghệ chế tạo máyMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 17Thang điểm 10: 6,3

Điểm ĐGNL: 650

Kỹ thuật cơ khí động lựcMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7340101 A

Tổ hợp môn:

Điểm chuẩn:

Thang điểm 30: 16

Thang điểm 10: 6

Điểm ĐGNL: 600

Kỹ thuật ô tôMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 700

Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 650

Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 15,5Thang điểm 10: 5,7

Điểm ĐGNL: 650

Công nghệ thông tin (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 725

Hệ thống thông tin quản lýMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 17Thang điểm 10: 6,3

Điểm ĐGNL: 650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 16Thang điểm 10: 6

Điểm ĐGNL: 650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 700

Quản trị khách sạnMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 700

Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 20Thang điểm 10: 7,4

Điểm ĐGNL: 725

MarketingMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 20Thang điểm 10: 7,4

Điểm ĐGNL: 725

Kinh doanh thương mạiMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 19Thang điểm 10: 7

Điểm ĐGNL: 700

Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 700

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10:6,6

Điểm ĐGNL: 700

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 19Thang điểm 10: 7

Điểm ĐGNL: 725

Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 21Thang điểm 10: 7,7

Điểm ĐGNL: 725

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)Mã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 17Thang điểm 10: 6,2

Điểm ĐGNL: 650

Kinh tế phát triểnMã ngành: 7340101 ATổ hợp môn:Điểm chuẩn: Thang điểm 30: 18Thang điểm 10: 6,6

Điểm ĐGNL: 700

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2022

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 23 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt) A01; D01; D07; D96 20
7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt) A01; D01; D07; D96 20
7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt A01; D01; D07; D96 20
7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) A01; D01; D14; D15 24
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01; D01; D07; D96 20
7340201 Tài chính - ngân hàng A01; D01; D07; D96 20
7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15  
7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16  
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01; B00; D01; D96 16  
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 16  
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16  
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 ---  
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15  
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 16  
7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 15.5  
7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 20  
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 16  
7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16  
7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 18  
7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 16  
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A00; A01; B00; D07 15  
7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15  
7510301 Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) A00; A01; C01; D07 16  
7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 16  
7480201 Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược) A01; D01; D07; D96 19  
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17  
7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D96 20 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D96 ---  
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 18 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 23
7340115 Marketing A01; D01; D07; D96 23
7340121 Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 22
7310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A01; D01; D07; D96 18  
7310105 Kinh tế phát triển A01; D01; D07; D96 20  
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) C00; D01; D07; D96 21  

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NHA TRANG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y DƯỢC ĐÀ NẴNG 2019

Trường Đại học Nha Trang tuyển sinh hệ đại học chính quy trên phạm vi cả nước với 3400 chỉ tiêu. Trong đó có hai ngành chiếm chỉ tiêu nhiều nhất đó là ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành và ngành Kế toán với 250 chỉ tiêu. Tiếp đến là ngành Kế toán với 200 chỉ tiêu.

Trường đại học Nha Trang tuyển sinh theo phương thức:

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập tại PTTH (xét tuyển dựa vào học bạ).

- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Nha Trang như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 18
Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) D01; A01; D14; D15 17.5
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 16
Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15.5
Marketing A00; A01; D01; D07 16
Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00; A01; D01; D96 15.5
Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 15.5
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00; A01; D01; D07 15.5
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 15
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp - Việt) A00; A01; D03; D97 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) A00; A01; D03; D07 17
Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
Kinh tế (chuyên ngành kinh tế thủy sản) A00; A01; D01; D07 14
Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 14
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 14.5
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm) A00; A01; C01; D07 14
Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 14
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 14
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) A00; A01; C01; D07 14
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; D07 14
Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 14
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 14.5
Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 14
Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 14
Khai thác thủy sản A00; A01; B00; D07 14
Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 14
Nuôi trồng thủy sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thủy sản) A01; B00; D01; D96 14
Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 14
Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 14
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 14
Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 14

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Nha Trang có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu,Tp. Nha Trang.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Nha Trang Mới Nhất.

PL.

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ