Phí duy trì tài khoản ngân hàng MB Bank

Chào bạn. Mình là Trần Khả Ngân, Founder website Nastro.vn, nơi mình chia sẽ những kiến thức tài chính ngân hàng. Với hơn 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cho vay, tôi có thể tự tin tư vấn và gợi ý nguồn vốn thoả ba tiêu chí: nhanh chóng, đơn giản và miễn phí. Hân luôn online 24/7, hãy bắt đầu kế hoạch của mình ngay bây giờ nhé!

Dịch vụ thẻ ngân hàng MB Bank ngày càng được nhiều khách hàng lựa chọn. Ngoài điều kiện mở thẻ thì biểu phí MB Bank chính là điều mà khách hàng quan tâm muốn biết. Bài viết hôm nay sẽ đem đến cho bạn những thông tin mới nhất về các loại phí hiện hành của MB Bank.

MB Bank là tên viết tắt của Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội, là doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc Phòng Việt Nam. Một số thông tin cơ bản về MB Bank cũng như các sản phẩm tài chính của ngân hàng này sẽ được trình bày ngay bây giờ.

Thông tin chung ngân hàng MB Bank

MB Bank là ngân hàng của Việt Nam, được thành lập vào năm 1994. Đây là ngân hàng thương mại, hoạt động độc lập nhưng dưới sự quản lý của ngân hàng nhà nước và tuân thủ mọi quy định của pháp luật Việt Nam.

Trải qua gần 27 năm hình thành và phát triển, MB Bank đã xây dựng cho mình hệ thống ngân hàng ngày càng vững mạnh. Hiện nay, MB Bank đã có mạng lưới hơn 100 chi nhánh và gần 200 điểm đặt ATM tại 48 tỉnh thành trong cả nước.

Ngoài ra, MB Bank cũng vươn ra tầm thế giới khi có văn phòng đại diện tại Liên Bang Nga, 2 chi nhánh tại Lào và Campuchia.

Số vốn điều lệ ban đầu từ ngày thành lập là 20 tỷ đồng. Tính đến thời điểm năm 2018, MB Bank có tổng tài sản thống kê được là 62.325 tỷ đồng. Đây là một con số khá ấn tượng cho thấy sự lớn mạnh của ngân hàng này.

Các sản phẩm, dịch vụ do MB Bank phát hành

Cũng như phần lớn các ngân hàng thương mại khác, MB Bank đang cung cấp các sản phẩm – dịch vụ tài chính sau:

  • Các sản phẩm – dịch vụ vay vốn ngân hàng
  • Sản phẩm – dịch vụ thẻ
  • Dịch vụ – sản phẩm tiền gửi tiết kiệm
  • Bảo hiểm nhân thọ ngân hàng MB Bank
  • Dịch vụ ngân hàng điện tử

Các sản phẩm dịch vụ của MB Bank ngày càng cải tiến và đổi mới về chất lượng. Mục đích cuối cùng vẫn là mang đến những sản phẩm tốt nhất để phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.

MB Bank là doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam. Có lẽ đây chính là cơ sở khiến khách hàng yên tâm nhất. Đồng thời, mọi hoạt động của ngân hàng MB Bank cũng được kiểm soát chặt chẽ bởi ngân hàng nhà nước.

Trong những năm hoạt động, MB Bank chưa gặp phải phản hồi tiêu cực về mình. Ngược lại, ngân hàng này luôn nhận về những thành tựu to lớn cùng các giải thưởng có giá trị.

Những giải thưởng lớn

Có thể kể đến một số giải thưởng tiêu biểu như:

  • Top 10 ngân hàng thương mại Việt Nam uy tín 2018, 2019
  • Top 10 sản phẩm chất lượng cao được người Việt Nam tin dùng
  • Top 40 thương hiệu giá trị nhất Việt Nam
  • Ngân hàng cộng đồng tiêu biểu 2018

Đặc biệt, các sản phẩm ngân hàng số của MB Bank luôn được đánh giá cao và liên tục nhận được giải thưởng giá trị. Ví dụ App MB Bank là app nhân hàng số duy nhất đạt danh hiệu Sao khuê 2019.

Tất cả những thông tin này mang đến sự yên tâm cho khách hàng. Đó là lý do tại sao MB Bank luôn nhận được sự quan tâm của nhiều người, và lượng khách hàng của MB Bank tăng dần qua từng năm.

Biểu phí thẻ ATM MB Bank mới nhất 2022

Biểu phí MB Bank: Phí duy trì, thường niên, chuyển tiền, quản lý tài khoản, thẻ MB

MB Bank phát hành nhiều loại thẻ, trong đó được chia làm 2 nhóm là nhóm thẻ ghi nợ và nhóm thẻ tín dụng. Có thể nhiều người quan tâm phí dịch vụ trọn gói MB Bank là gì. Tuy nhiên, các loại phí dịch vụ đều được phân chia dựa theo từng loại thẻ khác nhau.

>

Thẻ trả trước MB Bank là loại thẻ ATM phổ biến nhất đối với người sử dụng. Thẻ trả trước cho phép bạn thực hiện các giao dịch ngân hàng như chuyển tiền, rút tiền, thanh toán mua hàng,…

Điều kiện duy nhất là trong thẻ bạn phải có tiền. Khác với thẻ tín dụng, bạn chỉ sử dụng được thẻ trả trước khi thẻ còn tiền. Khi hết tiền, bạn phải tiếp tục nộp thêm vào.

Một số mức phí cho thẻ trả trước của MB Bank như sau:

Loại phí Mức phí
Phí đăng ký mở thẻ Miễn phí
Phí duy trì thẻ 11.000đ/ tháng
Phí chuyển tiền từ thẻ sang thẻ Miễn phí
Phí thanh toán cước viễn thông Miễn phí
Phí rút tiền Miễn phí nếu rút tại ATM MB Bank. Phí 3.000đ/ lần rút tại ATM khác
Phí truy vấn số dư tịa ATM 500đ/ lần
Phí thường niên Miễn phí

Biểu phí thẻ ghi nợ MB Bank 2022

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa MB Bank

Thẻ Active Plus Thẻ Bank Plus Thẻ sinh viên Thẻ quân nhân Thẻ MB Private/ MB Vip
Phí phát hành thẻ Miễn phí đối với khách nhận lương qua tài khoản

Khách vãng lai: 50.000đ

40.000đ 40.000đ Miễn phí Miễn phí
Phí cấp lại thẻ 50.000đ/ lần cấp 30.000đ/ lần cấp 30.000đ/ lần cấp 30.000đ/ lần cấp Miễn phí
Phí cấp lại pin                           20.000đ/ lần cấp Miễn phí
Phí ngừng sử dụng thẻ                               50.000đ/ thẻ Miễn phí
Phí quản lý thẻ 8.800 đ/tháng. Nếu số dư trong tài khoản thẻ lớn hơn 2 triệu đồng thì được miễn phí quản lý thẻ
Phí rút tiền tại ATM MB Bank Từ 500đ – 3000đ tùy theo số tiền rút
Phí rút tiền tại ATM khác                            3000đ/ lần
Phí chuyển khoản                            3000đ/ lần
Phí truy vấn số dư tại ATM MB Bank                             Miễn phí
Phí truy vấn số dư tại ATM khác                                 500đ/ lần
Phí sao kê giao dịch gần nhất Tại ATM MB Bank: miễn phí

Tại ATM khác: 500đ/lần

Phí đổi lại pin Tại ATM MB: miễn phí

Tại ATM khác: 1.500 đ/lần

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế MB Bank

Ở đây chúng ta sẽ xem biểu phí thẻ ghi nợ Visa Debit của MB Bank:

Loại phí Mức phí
Phí phát hành thẻ Đối với khách nhận lương qua tài khoản: miễn phí phát hành thẻ

Đối với khách hàng khác: 50.000đ

Phí cấp lại pin 20.000đ/ lần
Phí cấp lại thẻ 60.000đ/ lần
Phí thường niên Miễn phí với thẻ Visa Debit Platinum

Từ 60.000đ – 100.000đ đối với các thẻ còn lại

Phí chuyển khoản Tại ATM MB Bank: miễn phí

Tại ATM khác: 2000đ

Phí rút tiền mặt Tại ATM MB Bank: 2.000đ/lần

Tại ATM khác: 5.000đ/lần

Tại ATM khác ở nước ngoài: 3% số tiền giao dịch

Phí đổi mã pin Miễn phí
Phí truy vấn số dư Tại ATM MB Bank: miễn phí

Tại ATM khác: 1000đ

Phí ngưng sử dụng thẻ 100.000đ

Biểu phí thẻ tín dụng MB Bank 2022

Bạn quan tâm về loại phí nào nhất của thẻ tín dụng MB Bank? Có phải là phí thường niên thẻ tín dụng MB Bank không? Ngoài phí thường niên, khách hàng sử dụng thẻ tín dụng MB Bank còn trả một số loại phí khác.

MB Bank hiện đang phát hành đa dạng các loại thẻ tín dụng với các hạng mức chuẩn, vàng, bạch kim. Tùy theo từng loại thẻ tín dụng mà mức phí sẽ khác nhau. Tất cả sẽ có trong bảng sau:

Phí thường niên Phí phát hành Phí rút tiền
Thẻ Visa Thẻ chính:

Hạng chuẩn: 200.000đ/ năm

Hạng vàng: 500.000đ/ năm

Hạng bạch kim: 800.000/ năm

>

Thẻ phụ:

Hạng chuẩn: 100.000đ/ năm

Hạng vàng: 200.000đ/ năm

Hạng bạch kim: 600.000đ/ năm

 

>

Hạng chuẩn: 100.000đ/ thẻ

Hạng vàng: 200.000đ/ thẻ

Hạng bạch kim: 300.000đ/ thẻ

 

Phí rút tiền tất cả các thẻ là giống nhau:

Rút tiền tại ATM của MB Bank: 3% số tiền rút, tối thiểu 50.000đ

Rút tiền tại ATM khác MB Bank: 4% số tiền rút, kèm theo phí thu của ngân hàng thanh toán (nếu có), tối thiểu 50.000đ

Thẻ JCB Sakura Thẻ chính:

Hạng chuẩn: 200.000đ/ năm

Hạng vàng: 400.000đ/ năm

Hạng bạch kim: 600.000/ năm

Thẻ phụ:

Hạng chuẩn: 100.000đ/ năm

Hạng vàng: 200.000đ/ năm

Hạng bạch kim: 300.000đ/ năm

Thẻ SSC 200.000đ/ năm Miễn phí phát hành

Cập nhật biểu phí chuyển tiền MB Bank mới nhất 2022

Việc chuyển tiền qua lại giữa các tài khoản ngân hàng không còn giới hạn phương thức như lúc trước. Ngày nay, thay vì đến quầy giao dịch chuyển tiền, bạn có thể chuyển trực tiếp tại cây ATM hoặc sử dụng các dịch vụ chuyển tiền online.

Tại MB Bank, khách hàng có thể áp dụng cả 3 cách thức chuyển tiền này. Bạn hãy lựa chọn cách nào thích hợp, tiện lợi nhất cho mình nhé. Đó là:

  • Chuyển tiền tại quầy giao dịch ngân hàng
  • Chuyển tiền tại cây ATM
  • Chuyển tiền qua các app, ngân hàng online

Biểu phí chuyển tiền MB Bank tại ngân hàng

Theo bạn, MB Bank chuyển khoản liên ngân hàng có mất phí không? Câu trả lời là CÓ nhé. MB Bank cũng như phần lớn các ngân hàng khi chuyển khoản liên ngân hàng đều sẽ tốn một mức phí nhất định.

Mức phí cụ thể sẽ có trong bảng sau đây:

Đối tượng Hạn mức giao dịch Mức phí
 

Khách hàng cá nhân

Giao dịch dưới 500 triệu đồng 10.000đ/ giao dịch
Giao dịch từ 500 triệu đồng trở lên 0,02% số tiền giao dịch, tối đa 1 triệu đồng/ giao dịch
 

Khách hàng doanh nghiệp

Cùng tỉnh/ thành phố 0,035% số tiền giao dịch. Tối thiểu 10.000đ

Tối đa 1 triệu đồng

Khác tỉnh/ thành phố 0,06% số tiền giao dịch. Tối thiểu 20.000đ

Tối đa 1 triệu đồng

Chi tiền mặt cho người không có tài khoản thụ hưởng tại MB Bank Nhận tiền chuyển đến từ ngân hàng MB Bank bằng CMND Miễn phí
Nhận tiền chuyển đến từ ngân hàng khác bằng CMND 0,03% số tiền giao dịch. Tối thiểu 20.000đ và tối đa 1 triệu đồng

Biểu phí chuyển tiền MB Bank qua ngân hàng điện tử

Chuyển tiền qua ngân hàng điện tử được nhiều khách hàng lựa chọn. Bởi vì hình thức này mang lại nhiều tiện lợi so với cách chuyển tiền thông thường tại ngân hàng. Một số ưu điểm của chuyển tiền online là:

  • Có thể thực hiện mọi lúc mọi nơi khi điện thoại có kết nối internet
  • Thủ tục nhanh gọn lẹ, tiền sẽ đến tài khoản người nhận ngay sau khi hoàn thành giao dịch
  • Chi phí thấp

MB Bank đang áp dụng các dịch vụ chuyển tiền online như:

  • Dịch vụ eBanking
  • Dịch vụ MB Plus
  • Dịch vụ chuyển tiền qua App MB Bank

Nhiều khách hàng muốn sử dụng ngân hàng online MB Bank đều thắc mắc phí chuyển tiền MB Bank qua App có cao không? Sau đây là tổng hợp biểu phí các dịch vụ chuyển tiền online tại MB Bank.

Phí dịch vụ eBanking

Dịch vụ Mức phí
Chuyển tiền nhanh qua số thẻ hoặc số tài khoản 0,015% số tiền. Tối thiểu là 10.000 đ, tối đa 1triệu đ
 

Chuyển tiền thường qua số tài khoản

Giao dịch có giá trị dưới 500 triệu đồng 0,015% số tiền. Tối thiểu 10.000 đ/ giao dịch đơn lẻ thuộc lô
Giao dịch trên 500 triệu đồng 0,03% số tiền. Tối đa là 1triệu đồng /giao dịch đơn lẻ thuộc lô

Tuy nhiên, tùy theo từng gói eBanking khác nhau mà chi phí có thể thay đổi. Cụ thể, MB Bank đang cung cấp đến khách hàng 2 gói dịch vụ eBanking, đó là eMB Basic và eMB Advance.

*Gói eMB Basic

Cung cấp các dịch vụ cơ bản cho khách hàng với ưu điểm tiện lợi, nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí, bao gồm:

  • Phí duy trì dịch vụ
  • Phí đăng ký dịch vụ
  • Phí nhận thông báo giao dịch tự động qua email
*Gói eMB Advance

Đây là gói dịch vụ được nâng cấp từ gói eMB Basic với ưu điểm vượt trội như thực hiện các giao dịch tài chính và tiện ích khác. Với gói eMB Advance, khách hàng cũng được miễn phí các loại phí:

  • Phí đăng ký dịch vụ
  • Phí thay đổi phương thức xác thực
  • Phí sử dụng Soft Token

Các loại phí khác mà bạn cần phải trả bao gồm:

  • Phí duy trì dịch vụ: 10.000đ/ tháng
  • Phí sử dụng Hard Token: 300.000đ/ thiết bị

Nhiều khách hàng cũng muốn biết MB Bank có mất phí duy trì không. Sự thật thì phí duy trì sẽ được miễn phí hoặc có mức 10.000đ/ tháng tùy vào gói dịch vụ mà bạn đăng ký.

Phí chuyển tiền qua eMB Advance được tính như sau:

Giao dịch dưới 20 triệu đồng Giao dịch từ 20 triệu đồng trở lên
 

Phí chuyển tiền trong hệ thống

Chuyển tiền qua số thẻ 3.000đ/ giao dịch 5.000đ/ giao dịch
Chuyển tiền qua số tài khoản 3.000đ/ giao dịch 5.000đ/ giao dịch
 

Phí chuyển tiền liên ngân hàng

Chuyển tiền nhanh 24/7 10.000đ/ giao dịch
Chuyển tiền thường qua số tài khoản Giao dịch dưới 500 triệu đồng: 10.000đ/ giao dịch

Giao dịch từ 500 triệu đồng: 0,027% số tiền giao dịch

Phí dịch vụ MB Plus

Dịch vụ MB Plus hay còn gọi Mobile Banking là một tiện ích của ngân hàng được cài đặt trên thiết bị di động của khách hàng. Với dịch vụ này, bạn có thể thực hiện các giao dịch tài chính hoặc tra cứu thông tin một cách dễ dàng, an toàn và tính bảo mật cao.

Dịch vụ MB Plus miễn phí đối với các loại phí sau:

  • Phí đăng ký dịch vụ
  • Phí truy vấn số dư
  • Phí sao kê giao dịch

Các dịch vụ phát sinh phí bao gồm:

  • Phí duy trì dịch vụ: 10.000đ/ tháng
  • Phí chuyển tiền trong hệ thống MB Bank và chuyển tiền liên ngân hàng

Đối với phí chuyển tiền trong hệ thống MB Bank, mức phí cho các giao dịch dưới 20 triệu đồng là 3.000đ/ giao dịch và 5.000đ/ giao dịch đối với các giao dịch chuyển tiền từ 20 triệu đồng.

Đối với chuyển tiền liên ngân hàng, MB Bank tính phí 10.000đ/ giao dịch áp dụng cho cả trường hợp chuyển tiền qua số tài khoản và cả chuyển tiền qua số thẻ.

Phí dịch vụ chuyển tiền qua app MB Bank

App MB Bank hay còn gọi là dịch vụ ngân hàng điện tử MB Bank. Chỉ với việc cài đặt và đăng ký app MB Bank, bạn sẽ được trải nghiệm các dịch vụ, các giao dịch như tại ngân hàng.

Phí chuyển tiền qua app MB Bank được tính như sau:

Hình thức chuyển tiền Mức phí
Chuyển tiền trong hệ thống MB Bank Miễn phí
 

Chuyển tiền liên ngân hàng MB Bank

Số tiền dưới 500 triệu đồng: 11.000đ/ giao dịch
Số tiền lớn hơn 500 triệu đồng: 0,27% số tiền. Tối đa 1 triệu đồng

Các loại phí của MB Bank không chỉ dừng lại ở phí rút tiền hoặc biểu phí thẻ ATM mà còn có một số loại phí khác. Đó là:

  • Biểu phí dành cho tài khoản thanh toán
  • Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
  • Phí rút tiền

Riêng đối với phí duy trì tài khoản MB Bank số đẹp, ngân hàng MB Bank áp dụng mức phí là 50.000đ đối với 1 số tài khoản trong vòng 1 năm.

Bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin về biểu phí MB Bank trong năm 2022. Đây là cơ sở để bạn biết được những loại phí mà mình phải trả khi sử dụng dịch vụ thẻ của MB Bank. Đừng quên theo dõi Laisuat.org để cập nhật thông tin mới nhất về các ngân hàng nhé.

>