Đang hẹn hò tiếng Trung là gì

Chắc hẳn nhiều chàng trai đang đi tìm câu hỏi tỏ tình khi nào là hợp lý nhất, khi bạn yêu ai đó bạn rất muốn được nói ra những cảm nhận và những điều mà trái tim bạn mách bảo. Nhưng không phải lời tỏ tình nào cũng dễ được đón nhận đâu nhé nên bạn cần hết sức cân nhắc thời điểm nào là phù hợp nhất để bạn tỏ tình, khi đó độ rủi ro của bạn sẽ thấp và bạn có thể có được tình yêu mà mình hằng mong muốn. Thời điểm tỏ tình phù hợp là những thời điểm nào?

Các nhà tâm lý học cho rằng, lời tỏ tình là một thứ ngôn ngữ chứa đầy quyền lực. Với nhiều người, lời yêu đủ mạnh để khơi nguồn cảm xúc cho mọi hành động, còn với một số người khác, lời yêu lại gắn liền với những giây phút im lặng ngập ngừng, lúng túng. Người ta thường đặt nhiều kỳ vọng vào lời tỏ tình nên không khỏi hồi hộp lo lắng, đồng thời phải lập một “kế hoạch tác chiến” thật hoàn hảo, bởi nếu bị đối phương từ chối sẽ để lại nỗi đau rất lớn.
Nếu bạn đang để ý người ấy và hai người bắt đầu hẹn hò với nhau, bạn thấy trái tim mình rung động nhưng không biết có nên thể hiện tình cảm với “nửa kia” hay không. Bạn băn khoăn lo lắng tự hỏi khi nào là thời điểm thuận lợi để nói lời yêu. Hãy cùng Tiếng Trung Anfa tham khảo những lời tỏ tình dưới đây nhé:

星期六晚上你有空吗?

Xīngqīliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?

Tối thứ bảy em có rảnh không?
明天你有什么事吗?

Míngtiān nǐ yǒu shén me shì ma?

Ngày mai anh có bận việc gì không?
这个周末你有时间吗?

Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?

Cuối tuần này anh có rảnh không?
出去吃饭你好吗?

Chūqù chīfàn nǐ hǎo ma?

Đi ăn cơm được không?
你跟一到出去我去吃饭好吗?

Nǐ gēn yī dào chūqù wǒ qù chīfàn hǎo ma?

Em đi ăn cùng anh được không?
我可以和你约会吗?

Wǒ kěyǐ hé nǐ yuēhuì ma?

Anh có thể hẹn hò với em được không?
有空的话, 一起去看电影怎么样?

Yǒu kòng dehuà, yīqǐ qù kàn diànyǐng zěnme yàng?

Nếu rảnh chúng ta cùng đi xem phim được không?
如果你没有其他安排,去跳舞怎么样?

Rúguǒ nǐ méi yǒu qí tā ān pái, qù tiàowǔ zěnme yàng?

Nếu em chưa có kế hoạch gì thì đi nhảy với anh nhé?
我能占用您几分钟的时间吗?

Wǒ néng zhànyòng nín jǐ fēnzhōng de shíjiān ma?

Tôi có thể xin vài phút của em được không?
我们在哪儿见啊?

Wǒmen zài nǎ’r jiàn a?

Chúng ta gặp nhau ở đâu?
我们几点见面?

Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?

Mấy giờ chúng ta gặp nhau?
我在大厅等你。

Wǒ zài dàtīng děng nǐ.

Em chờ anh ở đại sảnh.
今晚有时间吗?

Jīn wǎn yǒu shíjiān ma?

Tối nay có rảnh không?
好的, 那到时见。

Hǎo de, nà dào shí jiàn.

Được rồi, thế thì lúc đó gặp nhau.
我等你的电话。

Wǒ děng nǐ de diànhuà.

Anh sẽ chờ điện thoại của em.
我等你来接我。

Wǒ děng nǐ lái jiē wǒ.

Em chờ anh tới đón.
我把时间空出来。

Wǒ bǎ shíjiān kōng chūlái.

Em sẽ sắp xếp thời gian.
我取消所有约会。

Wǒ qǔxiāo suǒyǒu yuēhuì.

Em sẽ hủy bỏ tất cả mọi cuộc hẹn.
我很乐意和你见面。

Wǒ hěn lèyì hé nǐ jiànmiàn.

Em rất vui lòng gặp anh.
我一定去, 不见不散。

Wǒ yīdìng qù, bùjiàn bú sàn.

Chắc chắn anh sẽ đến, không gặp không về.
我周日没有什么事。

Wǒ zhōu rì méiyǒu shénme shì.

Chủ nhật em không bận gì cả.
我现在就去, 你等我吧。

Wǒ xiànzài jiù qù, nǐ děng wǒ ba.

Em sẽ đi ngay bây giờ, anh chờ em nhé.
我的日程表排满了。

Wǒ de rìchéng biǎo pái mǎn le.

Lịch làm việc của em đều kín hết rồi.
我已经另有安排了。

Wǒ yǐjīng lìng yǒu ān pái le.

Em có kế hoạch khác rồi.
我已经约了别人了。

Wǒ yǐ jīng yuē le bié rén le.

Em đã hẹn với người khác rồi.
我很忙,抽不出时间来。

Wǒ hěn máng, chōu bù chū shíjiān lái.

Em bận lắm, không có lúc nào rảnh cả.
很可惜,我不能去见你。

Hěn kěxí, wǒ bùnéng qù jiàn nǐ.

Rất tiếc, em không thể đến gặp anh được.
我没有时间。

Wǒ méiyǒu shíjiān.

Em không rảnh.
我今天很累。

Wǒ jīntiān hěn lèi.

Hôm nay em rất mệt.
有今天有点儿不舒服。

Yǒu jīntiān yǒudiǎnr bú shūfu.

Hôm nay em thấy trong người hơi khó chịu.
不好意思, 我今天晚上加班。

Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān wǎnshàng jiābān.

Ngại quá, tối nay em phải tăng ca.
我突然有点事,不能去。

Wǒ túrán yǒudiǎn shì, bùnéng qù.

Em có chút việc đột xuất nên không đi được.
我真的很喜欢你。

Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ.

Thực lòng anh rất thích em.
我爱你。

Wǒ ài nǐ.

Anh yêu em.
 我爱上了你。

Wǒ ài shàng le nǐ.

Anh yêu em mất rồi.
我需要你。

Wǒ xūyào nǐ.

Anh cần em.
我对你真是一见钟情。

Wǒ duì nǐ zhēn shi yījiànzhōngqíng.

Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.
我不能没有你。

Wǒ bùnéng méiyǒu nǐ.

Anh không thể không có em.
做我的恋人吧。

Zuò wǒ de liàn rén ba.

Hãy làm người yêu của anh nhé!
我真的热恋着你。

Wǒ zhēn de rè liàn zhe nǐ.

Anh yêu em say đắm.
我从未像这样地 爱你。

Wǒ cóng wèi xiàng zhèyàng de ài nǐ.

Anh chưa bao giờ yêu em như vậy.
可以做我女朋友吗?

Kěyǐ zuò wǒ nǚ péngyǒu ma?

Em có thể làm bạn gái của anh được không?
我真心真意地爱你。

Wǒ zhēnxīn zhēnyì dì ài nǐ.

Anh toàn tâm toàn ý yêu em.
我爱你是不求回报的。

Wǒ ài nǐ shì bù qiú huíbào de.

Anh yêu em không mong chờ đền đáp.
我爱你是没有任何理由的。

Wǒ ài nǐ shì méiyǒu rènhé lǐyóu de.

Anh yêu em không vì lí do gì cả.
希望我们的爱天长地久。

Xīwàng wǒmen de ài tiānchángdìjiǔ.

Hy vọng tình yêu chúng ta sẽ thiên trường địa cửu.
我对你的爱是永恒的。

Wǒ duì nǐ de ài shì yǒnghéng de.

Tình yêu anh dành cho em là vĩnh hằng!

Trên đây là các mẫu hẹn hò trong tiếng trung. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ rõ những mẫu câu này trong tiếng trung như thế nào nhé!

Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học tiếng trung Hãy truy cập website chính thức của trung tâm:

Tiếng trung Anfa : https://tiengtrungcoban.vn

Fanpage: ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Địa chỉ: Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

Chúng ta cùng học tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 98 qua chủ đề mọi người đang hẹn hò

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP SƠ CẤP BÀI 98

MỌI NGƯỜI ĐANG HẸN HÒ

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cuộc hẹn hò trong tiếng Trung và cách phát âm cuộc hẹn hò tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cuộc hẹn hò tiếng Trung nghĩa là gì.

cuộc hẹn hò
(phát âm có thể chưa chuẩn)

幽会 《相爱的男女秘密相会。》
(phát âm có thể chưa chuẩn)


幽会 《相爱的男女秘密相会。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cuộc hẹn hò hãy xem ở đây
  • khờ dại tiếng Trung là gì?
  • tuyến ngoại tiết tiếng Trung là gì?
  • bỏ hoang phế tiếng Trung là gì?
  • cửa hiệu lâu đời tiếng Trung là gì?
幽会 《相爱的男女秘密相会。》

Đây là cách dùng cuộc hẹn hò tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cuộc hẹn hò tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Nghĩa Tiếng Trung: 幽会 《相爱的男女秘密相会。》