5 từ chữ cái với l ở vị trí thứ 2 năm 2022

Bạn có thể dùng các ngôn ngữ bàn phím khác nhau (đôi khi còn gọi là phương thức nhập) trên Chromebook để:

  • Thay đổi ngôn ngữ nhập
  • Sử dụng ký tự đặc biệt, chẳng hạn như dấu nhấn trọng âm hoặc ký hiệu đơn vị tiền tệ

Đặt ngôn ngữ bàn phím

  1. Ở dưới cùng bên phải, hãy chọn thời gian.
  2. Chọn biểu tượng Cài đặt .
  3. Trên bảng điều khiển bên trái, hãy chọn Nâng cao
    Ngôn ngữ và phương thức nhập.
  4. Trong phần "Ngôn ngữ và phương thức nhập", hãy chọn Phương thức nhập.
  5. Trong mục "Phương thức nhập", hãy chọn Thêm phương thức nhập.
  6. Chọn ngôn ngữ bàn phím mà bạn muốn dùng, chọn
    Thêm.
  7. Dòng chữ "Đã bật" sẽ hiển thị bên dưới ngôn ngữ bàn phím hiện tại.
  8. Để đặt một ngôn ngữ bàn phím khác, hãy di chuột qua và chọn ngôn ngữ bạn muốn dùng.

Chuyển đổi giữa các ngôn ngữ bàn phím

Nếu thêm nhiều ngôn ngữ bàn phím, bạn có thể chuyển đổi giữa các ngôn ngữ từ kệ, bên cạnh thời gian.

  1. Ở dưới cùng bên phải, hãy chọn thời gian.
  2. Chọn biểu tượng Cài đặt .
  3. Trên bảng điều khiển bên trái, hãy chọn Nâng cao
    Ngôn ngữ và phương thức nhập.
  4. Trong phần "Ngôn ngữ và phương thức nhập", hãy chọn Phương thức nhập.
  5. Bật "Hiển thị tùy chọn nhập trên kệ". Mã ngôn ngữ bàn phím hiện tại sẽ xuất hiện trên kệ, bên cạnh thời gian.
  6. Chọn mã ngôn ngữ bàn phím của bạn.
  7. Trong hộp "Phương thức nhập", hãy chọn ngôn ngữ mà bạn muốn chuyển sang.

Mẹo: Bạn cũng có thể chuyển đổi ngôn ngữ bằng cách nhấn đồng thời Ctrl + Shift + phím cách cho tới khi nhìn thấy ngôn ngữ mà mình muốn. Để quay về ngôn ngữ trước đó, hãy nhấn đồng thời Ctrl + phím cách.

Thêm dấu nhấn trọng âm

Bàn phím quốc tế Hoa Kỳ có các dấu nhấn trọng âm sau:

Dấu sắc (´) ' rồi nhập chữ cái
Dấu huyền (`) ` rồi nhập chữ cái
Dấu ngã (~) Shift + ` rồi nhập chữ cái
Dấu mũ (^) Shift + 6 rồi nhập chữ cái
Dấu 2 chấm trên nguyên âm/dấu tách đôi (¨) Shift + ' rồi nhập chữ cái
Dấu móc dưới (¸) Shift + AltGr + 5 rồi nhập chữ cái

Mẹo: Trên bàn phím quốc tế Hoa Kỳ (cho máy tính để bàn), bạn có thể dùng phím ' rồi nhập chữ cái.

Dùng các tổ hợp phím sau đây để nhập các ký tự quốc tế cụ thể trên bàn phím quốc tế Hoa Kỳ.

Lưu ý quan trọng: Phím AltGr là phím Alt ở bên phải bàn phím.

Dấu sắc (é) AltGr + e
Dấu sắc (á) AltGr + a
Dấu sắc (ú) AltGr + u
Dấu sắc (í) AltGr + i
Dấu sắc (ó) AltGr + o
Dấu ngã (ñ) AltGr + n
Dấu 2 chấm trên nguyên âm/dấu tách đôi (ü) AltGr + y
Dấu 2 chấm trên nguyên âm/dấu tách đôi (ö) AltGr + p
Dấu 2 chấm trên nguyên âm/dấu tách đôi (ä) AltGr + q
Dấu móc dưới (ç) AltGr + ,

Thông tin này có hữu ích không?

Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?

1. Cấu tạo bảng chữ cái tiếng Việt chuẩn của bộ giáo dục

Bảng chữ cái tiếng Việt chuẩn của bộ GD&ĐT

Theo như quy chuẩn của Bộ giáo dục thì hiện nay bảng chữ cái Tiếng Việt thường có 29 chữ cái, 10 số và 5 dấu thanh câu. Đây là con số không quá lớn để nhớ đối với mỗi học sinh trong lần đầu tiên được tiếp xúc với tiếng Việt. Các chữ cái trong bảng chữ cái đều có hai hình thức được viết, một là viết nhỏ hai là viết in lớn (chữ in thường và in hoa).

- Chữ hoa – chữ in hoa – chữ viết hoa đều là những tên gọi của kiểu viết chữ in lớn.

- Chữ thường - chữ in thường - chữ viết thường đều được gọi là kiểu viết nhỏ.

Bảng tổng hợp tên và cách phát âm các chữ cái Tiếng Việt.

STT Chữ viết thường Chữ viết hoa Tên chữ Cách phát âm
1 a A a a
2 ă Ă á á
3 â Â
4 b B bờ
5 c C cờ
6 d D dờ
7 đ Đ đê đờ
8 e E e e
9 ê Ê ê ê
10 g G giê giờ
11 h H hát hờ
12 i I i/i ngắn i
13 k K ca ca/cờ
14 l L e-lờ lờ
15 m M em mờ/e-mờ mờ
16 n N em nờ/ e-nờ nờ
17 o O o o
18 ô Ô ô ô
19 ơ Ơ ơ ơ
20 p P pờ
21 q Q cu/quy quờ
22 r R e-rờ rờ
23 s S ét-xì sờ
24 t T tờ
25 u U u u
26 ư Ư ư ư
27 v V vờ
28 x X ích xì xờ
29 y Y i/i dài i

Ngoài các chữ cái truyền thống có trong mẫu bảng chữ cái tiếng Việt hiện nay thì bộ giáo dục còn đang xem xét những ý kiến đề nghị của nhiều người về việc thêm bốn chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh vào bảng chữ cái đó là: f, w, j, z. Vấn đề này đang được tranh luận hiện chưa có ý kiến thống nhất. Bốn chữ cái được nêu trên đã được xuất hiện trong sách báo nhưng lại không có trong chữ cái tiếng Việt. Bạn có thể bắt gặp những chữ cái này trong các từ ngữ được bắt nguồn từ các ngôn ngữ khác như chữ “Z” có trong từ Showbiz,… 

Để có thể học bảng chữ cái tốt chúng ta cần nắm rõ các quy tắc nguyên âm, phụ âm và cách đặt dấu thanh trong Tiếng Việt.

1.1. Nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Việt

Trong bảng chữ cái tiếng Việt mới nhất hiện nay gồm 12 nguyên âm đơn: a, ă, â, e, ê, i, y, o, ô, ơ, u, ư. Ngoài ra còn có ba nguyên âm đôi với rất nhiều cách viết cụ thể như là: ua - uô, ia – yê – iê, ưa - ươ. 

Dưới đây là một số đặc điểm quan trọng mà người học tiếng Việt cần phải lưu ý về cách đọc các nguyên âm trên như sau:

- a và ă là hai nguyên âm. Chúng có cách đọc gần giồng nhau từ trên căn bản vị trí của lưỡi cho đến độ mở của miệng, khẩu hình phát âm.

- Hai nguyên âm ơ và â cũng tương tự giống nhau cụ thể là âm Ơ thì dài, còn đối với âm â thì ngắn hơn.

- Đối với các nguyên âm, các nguyên âm có dấu là: ư, ơ, ô, â, ă cần đặc biệt chú ý. Đối với người nước ngoài thì những âm này cần học nghiêm chỉnh bởi chúng không có trong bảng chữ cái và đặc biệt khó nhớ.

- Đối với trong chữ viết tất cả các nguyên âm đơn đều chỉ xuất hiện một mình trong các âm tiết và không lặp lại ở cùng một vị trí gần nhau. Đối với tiếng Anh thì các chữ cái có thể xuất hiện nhiều lần, thậm trí đứng cùng nhau như: look, zoo, see,… Tiếng Việt thuần chủng thì lại không có, hầu hết đều đi vay mượn được Việt hóa như: quần soóc, cái soong, kính coong,...

- Hai âm “ă” và âm “â” không đứng một mình trong chữ viết Tiếng Việt.

- Khi dạy cách phát âm cho học sinh, dựa theo độ mở của miệng và theo vị trí của lưỡi để dạy cách phát âm. Cách miêu tả vị trí mở miệng và của lưỡi sẽ giúp học viên dễ hiểu cách đọc, dễ dàng phát âm. Ngoài ra, hãy áp dụng thêm phương pháp bàn tay nặn bột hay phương pháp Glenn Doman giúp các bé dễ hiểu hơn. Ngoài ra, để học tốt những điều này cần tới trí tưởng tưởng phong phú của học sinh bởi những điều này không thể nhìn thấy bằng mắt được mà thông qua việc quan sát thầy được.

Bảng chữ cái tiếng Việt đầy đủ

1.2. Phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Việt

Trong bảng chữ cái tiếng Việt có phần lớn các phụ âm, đều được ghi bằng một chữ cái duy nhất đó là: b, t, v, s, x, r… Ngoài ra còn có chín phụ âm được viết bằng hai chữ cái đơn ghép lại cụ thể như:

- Ph: có trong các từ như - phở, phim, phấp phới.

- Th: có trong các từ như - thướt tha, thê thảm.

- Tr: có trong các từ như - tre, trúc, trước, trên.

- Gi: có trong các từ như - gia giáo, giảng giải,

- Ch: có trong các từ như - cha, chú, che chở.

- Nh: có trong các từ như - nhỏ nhắn, nhẹ nhàng.

- Ng: có trong các từ như - ngây ngất, ngan ngát.

- Kh: có trong các từ như - không khí, khập khiễng.

- Gh: có trong các từ như - ghế, ghi, ghé, ghẹ.

- Trong hệ thống chữ cái tiếng Việt có một phụ âm được ghép lại bằng 3 chữ cái: chính là Ngh – được dùng trong các từ như - nghề nghiệp.

Không chỉ có thế mà còn có ba phụ âm được ghép lại bằng nhiều chữ cái khác nhau cụ thể là:

- Phụ âm /k/ được ghi bằng:

  • K khi đứng trước i/y, iê, ê, e (VD: kí/ký, kiêng, kệ, ...);
  • Q khi đứng trước bán nguyên âm u (VD: qua, quốc, que...)
  • C khi đứng trước các nguyên âm còn lại (VD: cá, cơm, cốc,…)

- Phụ âm /g/ được ghi bằng:

  • Gh khi đứng trước các nguyên âm i, iê, ê, e (VD: ghi, ghiền, ghê,...)
  • G khi đứng trước các nguyên âm còn lại (VD: gỗ, ga,...)

- Phụ âm /ng/ được ghi bằng:

  • Ngh khi đứng trước các nguyên âm i, iê, ê, e (VD: nghi, nghệ, nghe...)
  • Ng khi đứng trước các nguyên âm còn lại (VD: ngư, ngả, ngón...)

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Hàn - Hướng dẫn cách đọc viết chi tiết

1.3. Dấu thanh trong bảng chữ cái tiếng Việt

Hiện nay trong bảng chữ quốc ngữ tiếng Việt có 5 dấu thanh là: Dấu sắc (´), dấu huyền (`), dấu hỏi (ˀ), dấu ngã (~), dấu nặng (.)

Quy tắc đặt dấu thanh trong tiếng Việt

  • Nếu trong từ có một nguyên âm thì đặt dấu ở nguyên âm (Ví dụ: u, ngủ, nhú,...)

  • Nếu nguyên âm đôi thì đánh vào nguyên âm đầu tiên (Ví dụ: ua, của,...) Lưu ý một số từ như "quả" hay "già" thì "qu" và "gi" là phụ âm đôi kết hơn nguyên âm "a"

  • Nếu nguyên âm 3 hoặc nguyên âm đôi cộng với 1 phụ âm thì dấu sẽ đánh vào nguyên âm thứ 2 (Ví dụ: khuỷu thì dấu sẽ nằm ở nguyên âm thứ 2)

  • Nếu là nguyên âm "ê" và "ơ" được ưu tiên khi thêm dấu (Ví dụ: "thuở" theo nguyên tắc dấu sẽ ở "u" nhưng do có chữ "ơ" nên đặt tại "ơ")

Chú ý: Hiện nay trên một số thiết bị máy tính sử dụng nguyên tắc đặt dấu mới dựa theo bảng IPA tiếng Anh nên có thể vị trí đặt dấu có sự khác biệt.

Xem thêm: Bảng chữ cái tiếng Nhật - Cách đọc, viết và phát âm

2. Cách dạy bé học bảng chữ cái tiếng Việt

2.1. Video dạy bé học bảng chữ cái

Video hướng dẫn bé đọc bảng chữ cái tiếng Việt (nguồn: youtube)

2.2 Một số bảng chữ cái cách điệu cho bé học

Các bé thường sẽ thích thú với những thứ nhiều màu sắc và hình ảnh bắt mắt nên phụ huynh có thể tìm những bảng chữ cái cách điệu về để cho bé học tâp. Một số bảng chữ cái cách điệu dưới đây:

Bảng chữ cái chuẩn cho bé

Bảng chữ cái tiếng Việt đầy đủ cho bé

Bác chữ cái kèm các con vật giúp bé dễ tiếp thu hơn

Bảng chữ cái cho bé có hình minh họa

Bảng chữ cái cho bé cực đẹp

3. Cách dạy bảng chữ cái tiếng Việt cho người nước ngoài

Việc học bảng chữ cái tiếng Việt rất đơn giản khi sử dụng chữ cái Latinh để dạy các học viên đang sử dụng tiếng Anh. Đối với những học viên người Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật Bản thì nên sử dụng chữ tượng hình để hướng dẫn học cách đọc – viết tiếng Việt. Tất nhiên việc làm quen ban đầu thường khá khó khăn đối với người người nước ngoài trong quá trình viết. Không chỉ người nước ngoài nếu người Việt Nam không chịu khó luyện viết thì cũng không thể nào nhớ được các chữ cái có trong bảng chữ cái tiếng Việt. Có rất nhiều trường hợp người Việt cũng không nắm rõ được bảng chữ cái, chỉ biết nói nhưng không thể viết ra được.

Trên đây là những phần nội dung liên quan đến bảng chữ cái tiếng Việt bạn có thể tham khảo. Mong rằng những điều được nói ở đây có thể giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập ngôn ngữ tiếng Việt. 

>> Tham khảo thêm:

  • Quy tắc viết hoatrong tiếng Việtcần lưu ý những điều gì?
  • Học tiếng Trung cơ bản với bảng chữ cái tiếng Trung
  • Những điều cần biết về tiếng Nga và bảng chữ cái tiếng Nga

It’s another day and that means there’s another Wordle to solve. Chances are if you’ve landed here, you’ve got the ‘L’ green in the second position, and want to know all 5 letter words with L as the second letter to try and narrow down your options. Well, that’s exactly what you’ll find below, but prepare yourself, it’s quite a lengthy list.

The bad news is that the list is pretty massive. You’re looking at over 700 5 letter words with L as the second letter. That doesn’t really narrow it down too much, but that’s where having other letters turn green or yellow in your guesses will come in handy.

All 5 Letter Words with L as the Second Letter

  • alaap
  • alack
  • alamo
  • aland
  • alane
  • alang
  • alans
  • alant
  • alapa
  • alaps
  • alarm
  • alary
  • alate
  • alays
  • albas
  • albee
  • album
  • alcid
  • alcos
  • aldea
  • alder
  • aldol
  • aleck
  • alecs
  • alefs
  • aleft
  • aleph
  • alert
  • alews
  • aleye
  • alfas
  • algae
  • algal
  • algas
  • algid
  • algin
  • algor
  • algum
  • alias
  • alibi
  • alien
  • alifs
  • align
  • alike
  • aline
  • alist
  • alive
  • aliya
  • alkie
  • alkos
  • alkyd
  • alkyl
  • allay
  • allee
  • allel
  • alley
  • allis
  • allod
  • allot
  • allow
  • alloy
  • allyl
  • almah
  • almas
  • almeh
  • almes
  • almud
  • almug
  • alods
  • aloed
  • aloes
  • aloft
  • aloha
  • aloin
  • alone
  • along
  • aloof
  • aloos
  • aloud
  • alowe
  • alpha
  • altar
  • alter
  • altho
  • altos
  • alula
  • alums
  • alure
  • alvar
  • alway
  • blabs
  • black
  • blade
  • blads
  • blady
  • blaer
  • blaes
  • blaff
  • blags
  • blahs
  • blain
  • blame
  • blams
  • bland
  • blank
  • blare
  • blart
  • blase
  • blash
  • blast
  • blate
  • blats
  • blatt
  • blaud
  • blawn
  • blaws
  • blays
  • blaze
  • bleak
  • blear
  • bleat
  • blebs
  • blech
  • bleed
  • bleep
  • blees
  • blend
  • blent
  • blert
  • bless
  • blest
  • blets
  • bleys
  • blimp
  • blimy
  • blind
  • bling
  • blini
  • blink
  • blins
  • bliny
  • blips
  • bliss
  • blist
  • blite
  • blits
  • blitz
  • blive
  • bloat
  • blobs
  • block
  • blocs
  • blogs
  • bloke
  • blond
  • blood
  • blook
  • bloom
  • bloop
  • blore
  • blots
  • blown
  • blows
  • blowy
  • blubs
  • blude
  • bluds
  • bludy
  • blued
  • bluer
  • blues
  • bluet
  • bluey
  • bluff
  • bluid
  • blume
  • blunk
  • blunt
  • blurb
  • blurs
  • blurt
  • blush
  • blype
  • clach
  • clack
  • clade
  • clads
  • claes
  • clags
  • claim
  • clame
  • clamp
  • clams
  • clang
  • clank
  • clans
  • claps
  • clapt
  • claro
  • clart
  • clary
  • clash
  • clasp
  • class
  • clast
  • clats
  • claut
  • clave
  • clavi
  • claws
  • clays
  • clean
  • clear
  • cleat
  • cleck
  • cleek
  • cleep
  • clefs
  • cleft
  • clegs
  • cleik
  • clems
  • clepe
  • clept
  • clerk
  • cleve
  • clews
  • click
  • clied
  • clies
  • cliff
  • clift
  • climb
  • clime
  • cline
  • cling
  • clink
  • clint
  • clipe
  • clips
  • clipt
  • clits
  • cloak
  • cloam
  • clock
  • clods
  • cloff
  • clogs
  • cloke
  • clomb
  • clomp
  • clone
  • clonk
  • clons
  • cloop
  • cloot
  • clops
  • close
  • clote
  • cloth
  • clots
  • cloud
  • clour
  • clous
  • clout
  • clove
  • clown
  • clows
  • cloye
  • cloys
  • cloze
  • clubs
  • cluck
  • clued
  • clues
  • cluey
  • clump
  • clung
  • clunk
  • clype
  • elain
  • eland
  • elans
  • elate
  • elbow
  • elchi
  • elder
  • eldin
  • elect
  • elegy
  • elemi
  • elfed
  • elfin
  • eliad
  • elide
  • elint
  • elite
  • elmen
  • eloge
  • elogy
  • eloin
  • elope
  • elops
  • elpee
  • elsin
  • elude
  • elute
  • elvan
  • elven
  • elver
  • elves
  • flabs
  • flack
  • flaff
  • flags
  • flail
  • flair
  • flake
  • flaks
  • flaky
  • flame
  • flamm
  • flams
  • flamy
  • flane
  • flank
  • flans
  • flaps
  • flare
  • flary
  • flash
  • flask
  • flats
  • flava
  • flawn
  • flaws
  • flawy
  • flaxy
  • flays
  • fleam
  • fleas
  • fleck
  • fleek
  • fleer
  • flees
  • fleet
  • flegs
  • fleme
  • flesh
  • fleur
  • flews
  • flexi
  • flexo
  • fleys
  • flick
  • flics
  • flied
  • flier
  • flies
  • flimp
  • flims
  • fling
  • flint
  • flips
  • flirs
  • flirt
  • flisk
  • flite
  • flits
  • flitt
  • float
  • flobs
  • flock
  • flocs
  • floes
  • flogs
  • flong
  • flood
  • floor
  • flops
  • flora
  • flors
  • flory
  • flosh
  • floss
  • flota
  • flote
  • flour
  • flout
  • flown
  • flows
  • flubs
  • flued
  • flues
  • fluey
  • fluff
  • fluid
  • fluke
  • fluky
  • flume
  • flump
  • flung
  • flunk
  • fluor
  • flurr
  • flush
  • flute
  • fluty
  • fluyt
  • flyby
  • flyer
  • flype
  • flyte
  • glace
  • glade
  • glads
  • glady
  • glaik
  • glair
  • glams
  • gland
  • glans
  • glare
  • glary
  • glass
  • glaum
  • glaur
  • glaze
  • glazy
  • gleam
  • glean
  • gleba
  • glebe
  • gleby
  • glede
  • gleds
  • gleed
  • gleek
  • glees
  • gleet
  • gleis
  • glens
  • glent
  • gleys
  • glial
  • glias
  • glibs
  • glide
  • gliff
  • glift
  • glike
  • glime
  • glims
  • glint
  • glisk
  • glits
  • glitz
  • gloam
  • gloat
  • globe
  • globi
  • globs
  • globy
  • glode
  • glogg
  • gloms
  • gloom
  • gloop
  • glops
  • glory
  • gloss
  • glost
  • glout
  • glove
  • glows
  • gloze
  • glued
  • gluer
  • glues
  • gluey
  • glugs
  • glume
  • glums
  • gluon
  • glute
  • gluts
  • glyph
  • ileac
  • ileal
  • ileum
  • ileus
  • iliac
  • iliad
  • ilial
  • ilium
  • iller
  • illth
  • klang
  • klaps
  • klett
  • klick
  • klieg
  • kliks
  • klong
  • kloof
  • kluge
  • klutz
  • llama
  • llano
  • olden
  • older
  • oldie
  • oleic
  • olein
  • olent
  • oleos
  • oleum
  • olios
  • olive
  • ollas
  • ollav
  • oller
  • ollie
  • ology
  • olpae
  • olpes
  • plaas
  • place
  • plack
  • plage
  • plaid
  • plain
  • plait
  • plane
  • plank
  • plans
  • plant
  • plaps
  • plash
  • plasm
  • plast
  • plate
  • plats
  • platt
  • platy
  • playa
  • plays
  • plaza
  • plead
  • pleas
  • pleat
  • plebe
  • plebs
  • plena
  • pleon
  • plesh
  • plews
  • plica
  • plied
  • plier
  • plies
  • plims
  • pling
  • plink
  • ploat
  • plods
  • plong
  • plonk
  • plook
  • plops
  • plots
  • plotz
  • plouk
  • plows
  • ploye
  • ploys
  • pluck
  • plues
  • pluff
  • plugs
  • plumb
  • plume
  • plump
  • plums
  • plumy
  • plunk
  • pluot
  • plush
  • pluto
  • plyer
  • slabs
  • slack
  • slade
  • slaes
  • slags
  • slaid
  • slain
  • slake
  • slams
  • slane
  • slang
  • slank
  • slant
  • slaps
  • slart
  • slash
  • slate
  • slats
  • slaty
  • slaws
  • slays
  • slebs
  • sleds
  • sleek
  • sleep
  • sleer
  • sleet
  • slept
  • slews
  • sleys
  • slice
  • slick
  • slide
  • slier
  • slily
  • slime
  • slims
  • slimy
  • sling
  • slink
  • slipe
  • slips
  • slipt
  • slish
  • slits
  • slive
  • sloan
  • slobs
  • sloes
  • slogs
  • sloid
  • slojd
  • slomo
  • sloom
  • sloop
  • sloot
  • slope
  • slops
  • slopy
  • slorm
  • slosh
  • sloth
  • slots
  • slove
  • slows
  • sloyd
  • slubb
  • slubs
  • slued
  • slues
  • sluff
  • slugs
  • sluit
  • slump
  • slums
  • slung
  • slunk
  • slurb
  • slurp
  • slurs
  • sluse
  • slush
  • slyer
  • slyly
  • slype
  • ulama
  • ulans
  • ulcer
  • ulema
  • ulmin
  • ulnad
  • ulnae
  • ulnar
  • ulnas
  • ulpan
  • ultra
  • ulvas
  • ulyie
  • ulzie
  • vleis
  • vlies
  • vlogs
  • ylems
  • ylike
  • ylkes
  • zlote
  • zloty

Any letter that turns green in the word you enter is in the correct position within the word, and any that turn yellow feature in the word but aren’t in the correct position. This can help you narrow things down further, but if you’re still struggling fear not, we’ve got today’s Wordle answer here.

  • Today’s Wordle: Hint & Answer (October 14)
  • 5 Letter Words Starting With E & Ending With L – Wordle Game Help
  • 5 chữ cái bắt đầu bằng EQ - Trợ giúp trò chơi Wordle
  • 5 chữ cái bắt đầu bằng IO - Trợ giúp trò chơi Wordle
  • 5 chữ cái kết thúc trong IC - Trợ giúp trò chơi Wordle

Những từ nào có chữ L là chữ cái thứ hai?

Trò chơi Wordle Help: 5 chữ cái với 'L' là chữ cái thứ hai..
alamo..
alapa..
alaps..
alarm..
alary..
alate..
album..
alcid..

Một từ năm chữ với L trong đó là gì?

Nếu bạn có nhiều thời gian hơn trong tay, hãy thử các trò chơi mới nhất của chúng tôi Frenzy (đối với các bậc thầy từ), flipplant (cho những người yêu thích thực vật) và không được biết đến (cho những người yêu thích trang điểm), cùng với Mislettered (giải quyết trích dẫn hôm nay), nhận nuôi (cho những người yêu động vật)và kết luận (dựa trên câu đố).

Những từ nào có l ở giữa?

Các từ với L trong danh sách giữa - Wordle.

Từ 5 chữ cái cho Wordle ngày hôm nay là gì?

Danh sách từ 5 chữ cái.